lĩnh lược

Học thuật
Thân thiện
lĩnh lược

Người lính trẻ lĩnh lược chỉ huy của sĩ quan.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Biết vâng lời, biết nghe lời người trên: "Lĩnh lược" dùng để miêu tả tính cách của một người, thường người dưới, biết tuân theo, nghe theo tôn trọng mệnh lệnh, lời dạy của người địa vị, tuổi tác hoặc quyền hạn cao hơn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cậu ấy rất lĩnh lược, luôn nghe lời cha mẹ thầy . (Cậu ấy rất biết nghe lời, luôn vâng lời cha mẹ thầy .)
    • Một người lính tốt phải tinh thần lĩnh lược. (Một người lính tốt phải tinh thần biết vâng lời cấp trên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tỏ ra lĩnh lược": thể hiện sự biết nghe lời, vâng lời.
    • Trong buổi họp, anh ta luôn tỏ ra lĩnh lược trước những chỉ đạo của giám đốc. (Trong buổi họp, anh ta luôn thể hiện sự biết vâng lời trước những chỉ đạo của giám đốc.)
Biến thể từ gần giống
  • Vâng lời (động từ): nghe làm theo lời dạy bảo, mệnh lệnh.

    • Con cái phải biết vâng lời cha mẹ. (Con cái phải biết nghe lời cha mẹ.)
  • Phục tùng (động từ): tuân theo một cách tuyệt đối, thường trong kỷ luật hoặc tổ chức.

    • Người lính phải phục tùng mệnh lệnh. (Người lính phải tuân theo mệnh lệnh.)
  • Nghe lời (cụm động từ): chấp nhận làm theo lời khuyên, yêu cầu.

    • Nếu bạn nghe lời thầy thuốc, bạn sẽ mau khỏi bệnh. (Nếu bạn làm theo lời bác sĩ, bạn sẽ mau khỏi bệnh.)
Từ đồng nghĩa
  • Vâng phục: vâng theo phục tùng.
  • Tuân lệnh: tuân theo mệnh lệnh.
  • Nghe theo: chấp nhận làm theo (lời khuyên, chỉ dẫn).
Từ trái nghĩa
  • Cãi lời: không nghe, chống lại lời dạy bảo.
  • Bất phục tùng: không chịu tuân theo mệnh lệnh, kỷ luật.
  • Ngỗ nghịch: thái độ hỗn xược, không biết nghe lời (thường dùng cho trẻ em, người dưới).
lĩnh lược

Người lính trẻ lĩnh lược chỉ huy của sĩ quan.

  1. vâng lời người trên